Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

항암제

hangamje

항암제가 · 항암제를

thuốc chống ung thư, thuốc hóa trị

Ví dụ

항암제의 부작용으로 머리카락이 많이 빠졌어요.

Vì tác dụng phụ của thuốc chống ung thư mà tóc tôi rụng rất nhiều.

Thành phần từ

항 chống암 ung thư제 thuốc, chế phẩm

Nghĩa đen là "thuốc kháng ung thư"; 항- = kháng: 항암제, 항생제, 항체. Hán Việt: kháng nham tễ (nham = ung thư).

Bạn nên biết

항암 치료 là việc điều trị (hóa trị); 항암제 là bản thân loại thuốc.