겹쳐요 · 겹쳤어요 · 겹칠 거예요 · 겹치세요
chồng lên nhau; trùng (lịch); dồn dập
Ví dụ
두 수업 시간이 겹쳐서 하나만 들을 수 있어요.
Giờ của hai lớp bị trùng nhau nên tôi chỉ học được một lớp.
Thành phần từ
Từ 겹 (lớp, nếp): các thứ nằm chồng lớp lên nhau.
Bạn nên biết
Cũng dùng khi chuyện xui xẻo dồn dập: 불행이 겹치다 (họa vô đơn chí).