맞바꿔요 · 맞바꿨어요 · 맞바꿀 거예요 · 맞바꾸세요
đổi lấy, đánh đổi (cái này lấy cái kia)
Ví dụ
그는 건강을 돈과 맞바꿀 수는 없다고 말했어요.
Anh ấy nói rằng không thể đánh đổi sức khỏe lấy tiền bạc.
Thành phần từ
Ghép từ 맞- "đối nhau, qua lại" và 바꾸다 "đổi" — đổi một lấy một.
Bạn nên biết
Mẫu câu: A을/를 B와/과 맞바꾸다, thường ngụ ý một sự hy sinh thật sự.
Từ liên quan