절체절명이 · 절체절명을
nguy cấp tột cùng, sống còn, ngàn cân treo sợi tóc
Ví dụ
팀은 절체절명의 위기에서 극적으로 골을 넣었어요.
Đội bóng đã ghi bàn đầy kịch tính trong thời khắc sống còn.
Thành phần từ
절 cắt đứt+체 thân+절 cắt đứt+명 mạng
Nghĩa đen là "thân bị đứt, mạng bị đứt". Hán Việt: tuyệt thể tuyệt mệnh.
Bạn nên biết
Hầu như luôn dùng 절체절명의 위기 hoặc 절체절명의 순간 "tình thế/khoảnh khắc nguy cấp".
Từ liên quan