Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

절체절명

jeolchejeolmyeong

절체절명이 · 절체절명을

nguy cấp tột cùng, sống còn, ngàn cân treo sợi tóc

Ví dụ

팀은 절체절명의 위기에서 극적으로 골을 넣었어요.

Đội bóng đã ghi bàn đầy kịch tính trong thời khắc sống còn.

Thành phần từ

절 cắt đứt체 thân절 cắt đứt명 mạng

Nghĩa đen là "thân bị đứt, mạng bị đứt". Hán Việt: tuyệt thể tuyệt mệnh.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng 절체절명의 위기 hoặc 절체절명의 순간 "tình thế/khoảnh khắc nguy cấp".