지지율이 · 지지율을
tỷ lệ ủng hộ, mức tín nhiệm
Ví dụ
대통령의 지지율이 지난달보다 떨어졌습니다.
Tỷ lệ ủng hộ tổng thống đã giảm so với tháng trước.
Thành phần từ
지 chống đỡ+지 giữ+율 tỷ lệ
지지 "ủng hộ" + -율 "tỷ lệ". Hán Việt: chi trì suất.
Bạn nên biết
Hậu tố là -율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (지지율, 비율) và -률 trong các trường hợp khác (합격률).