도전장이 · 도전장을
lời thách đấu, chiến thư
Ví dụ
신생 기업이 업계 1위 회사에 도전장을 내밀었습니다.
Một công ty khởi nghiệp đã gửi lời thách thức đến công ty số 1 trong ngành.
Thành phần từ
도 khiêu khích+전 chiến đấu+장 thư, giấy
Nghĩa đen là "thư khiêu chiến". Hán Việt: khiêu chiến trạng.
Bạn nên biết
Phát âm là [도전짱]; 도전장을 내밀다 nghĩa là "gửi lời thách đấu".