Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

항의하다

hanguihada [항이하다]

항의해요 · 항의했어요 · 항의할 거예요 · 항의하세요

phản đối, khiếu nại

Ví dụ

손님이 서비스가 나쁘다고 매니저에게 항의했어요.

Vị khách đã phàn nàn với quản lý rằng dịch vụ kém.

Thành phần từ

항 chống lại의 bàn bạc

Nghĩa đen là "bàn cãi để chống lại". Hán Việt: kháng nghị.

Bạn nên biết

Dùng 에게/에 cho đối tượng: 회사에 항의하다; 시위 là biểu tình trên đường phố, còn 항의 là mọi sự phản đối, khiếu nại.