항의해요 · 항의했어요 · 항의할 거예요 · 항의하세요
phản đối, khiếu nại
Ví dụ
손님이 서비스가 나쁘다고 매니저에게 항의했어요.
Vị khách đã phàn nàn với quản lý rằng dịch vụ kém.
Thành phần từ
항 chống lại+의 bàn bạc
Nghĩa đen là "bàn cãi để chống lại". Hán Việt: kháng nghị.
Bạn nên biết
Dùng 에게/에 cho đối tượng: 회사에 항의하다; 시위 là biểu tình trên đường phố, còn 항의 là mọi sự phản đối, khiếu nại.