숏폼이 · 숏폼을
video ngắn (short-form)
Ví dụ
자기 전에 숏폼을 보다 보면 시간 가는 줄 몰라요.
Xem video ngắn trước khi ngủ là tôi quên cả thời gian.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "short-form".
Bạn nên biết
Thường là video dọc dài khoảng một phút trở xuống; còn gọi là 숏폼 영상 hoặc 숏폼 콘텐츠. Video dài gọi là 롱폼. Chính tả chuẩn của "short" là 쇼트, nhưng 숏폼 là dạng thông dụng.
Từ liên quan