Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

설움

seorum [서룸]

설움이 · 설움을

nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi (vì khó khăn, bị đối xử tệ)

Ví dụ

그는 외국에서 혼자 살며 설움을 많이 겪었어요.

Sống một mình ở nước ngoài, anh ấy đã trải qua nhiều nỗi tủi thân.

Thành phần từ

Danh từ của 섧다 / 서럽다 "buồn tủi"; 서러움 là biến thể.