설움이 · 설움을
nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi (vì khó khăn, bị đối xử tệ)
Ví dụ
그는 외국에서 혼자 살며 설움을 많이 겪었어요.
Sống một mình ở nước ngoài, anh ấy đã trải qua nhiều nỗi tủi thân.
Thành phần từ
Danh từ của 섧다 / 서럽다 "buồn tủi"; 서러움 là biến thể.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
설움이 · 설움을
nỗi tủi thân, nỗi buồn tủi (vì khó khăn, bị đối xử tệ)
Ví dụ
그는 외국에서 혼자 살며 설움을 많이 겪었어요.
Sống một mình ở nước ngoài, anh ấy đã trải qua nhiều nỗi tủi thân.
Thành phần từ
Danh từ của 섧다 / 서럽다 "buồn tủi"; 서러움 là biến thể.
Từ liên quan