신자가 · 신자를
tín đồ, người theo đạo
Ví dụ
그 성당에는 매주 많은 신자들이 모입니다.
Mỗi tuần có rất nhiều tín đồ tụ họp ở nhà thờ đó.
Thành phần từ
신 tin+자 người
Nghĩa đen là "người tin". -자 = người làm việc đó: 과학자, 운전자. Hán Việt: tín giả (tiếng Việt: tín đồ).
Từ liên quan