Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

신자

sinja

신자가 · 신자를

tín đồ, người theo đạo

Ví dụ

그 성당에는 매주 많은 신자들이 모입니다.

Mỗi tuần có rất nhiều tín đồ tụ họp ở nhà thờ đó.

Thành phần từ

신 tin자 người

Nghĩa đen là "người tin". -자 = người làm việc đó: 과학자, 운전자. Hán Việt: tín giả (tiếng Việt: tín đồ).