Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

은하

eunha

은하가 · 은하를

thiên hà; Ngân Hà

Ví dụ

우리 태양계는 은하의 중심에서 꽤 멀리 떨어져 있어요.

Hệ Mặt Trời của chúng ta nằm khá xa trung tâm thiên hà.

Thành phần từ

은 bạc하 sông

Nghĩa đen là "dòng sông bạc", dải sáng vắt ngang bầu trời đêm. Hán Việt: ngân hà — giống tiếng Việt.