확진이 · 확진을
sự chẩn đoán xác định, sự xác nhận dương tính
Ví dụ
어제 검사를 받았는데 확진 판정이 나왔어요.
Hôm qua tôi đi xét nghiệm và kết quả là dương tính.
Thành phần từ
확 chắc chắn+진 chẩn đoán
Nghĩa đen là "chẩn đoán chắc chắn". Hán Việt: xác chẩn.
Bạn nên biết
확진자 (ca bệnh được xác nhận) đã trở thành từ thông dụng trong đại dịch COVID-19.