정의로워요 · 정의로웠어요 · 정의로운 (+noun) (ㅂ irregular)
chính nghĩa, công bằng, ngay thẳng
Ví dụ
우리는 모두가 존중받는 정의로운 사회를 원해요.
Chúng ta mong muốn một xã hội công bằng nơi mọi người đều được tôn trọng.
Thành phần từ
정 đúng+의 nghĩa
정의 "chính nghĩa" + -롭다 "đầy, mang tính": 자유롭다, 평화롭다. Hán Việt: chính nghĩa.
Bạn nên biết
Phát âm là [정의롭따]; trong lời nói hằng ngày, 의 ở đây thường nghe như [이].