오보가 · 오보를
tin sai, đưa tin sai sự thật
Ví dụ
방송사는 오보에 대해 공식적으로 사과했습니다.
Đài truyền hình đã chính thức xin lỗi về bản tin sai.
Thành phần từ
오 nhầm+보 báo tin
Nghĩa đen là "bản tin nhầm". Hán Việt: ngộ báo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
오보가 · 오보를
tin sai, đưa tin sai sự thật
Ví dụ
방송사는 오보에 대해 공식적으로 사과했습니다.
Đài truyền hình đã chính thức xin lỗi về bản tin sai.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bản tin nhầm". Hán Việt: ngộ báo.
Từ liên quan