위축돼요 · 위축됐어요 · 위축될 거예요 · 위축된 (+noun)
co lại, thu hẹp; bị khớp, rụt rè
Ví dụ
경기가 나빠지면서 소비 심리가 위축되었습니다.
Khi kinh tế xấu đi, tâm lý tiêu dùng đã co lại.
Thành phần từ
위 héo+축 co
Nghĩa đen là "héo và co lại". Hán Việt: nuy súc.
Bạn nên biết
Dùng được cho người: 사람들 앞에서 위축되다 nghĩa là rụt rè, bị khớp trước mặt người khác.