천체가 · 천체를
thiên thể
Ví dụ
주말에 친구와 천문대에서 천체를 관측했어요.
Cuối tuần tôi cùng bạn quan sát các thiên thể ở đài thiên văn.
Thành phần từ
천 trời+체 thể
Nghĩa đen là "vật thể trên trời". Hán Việt: thiên thể — giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
천체가 · 천체를
thiên thể
Ví dụ
주말에 친구와 천문대에서 천체를 관측했어요.
Cuối tuần tôi cùng bạn quan sát các thiên thể ở đài thiên văn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "vật thể trên trời". Hán Việt: thiên thể — giống tiếng Việt.