외래가 · 외래를
ngoại trú; đến từ bên ngoài, ngoại lai
Ví dụ
오늘은 입원하지 않고 외래로 진료를 받았어요.
Hôm nay tôi không nhập viện mà khám ngoại trú.
Thành phần từ
외 ngoài+래 đến
Nghĩa đen là "đến từ bên ngoài": bệnh nhân đến khám rồi về nhà. Hán Việt: ngoại lai.
Bạn nên biết
Thường dùng là 외래 진료 (khám ngoại trú) hoặc 외래 환자 (bệnh nhân ngoại trú); cũng xuất hiện trong 외래어 "từ ngoại lai".