보건이 · 보건을
y tế, sức khỏe cộng đồng, chăm sóc sức khỏe
Ví dụ
정부는 국민 보건을 위해 새로운 정책을 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố chính sách mới vì sức khỏe của người dân.
Thành phần từ
보 bảo vệ+건 khỏe
Nghĩa đen là "bảo vệ sức khỏe". Hán Việt: bảo kiện.
Bạn nên biết
보건 mang tính thể chế (y tế công cộng); với sức khỏe của bản thân, hãy dùng 건강.