Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

유명무실

yumyeongmusil

유명무실이 · 유명무실을

hữu danh vô thực, chỉ có tiếng mà không có miếng

Ví dụ

이 규칙은 아무도 지키지 않아서 유명무실해졌어요.

Chẳng ai tuân theo quy định này nên giờ nó chỉ còn trên danh nghĩa.

Thành phần từ

유 có명 tên무 không실 thực chất

Nghĩa đen là "có tên mà không có thực". Hán Việt: hữu danh vô thực — tiếng Việt cũng dùng.