활력소가 · 활력소를
nguồn sinh lực, liều thuốc tinh thần
Ví dụ
주말 등산은 저에게 삶의 활력소예요.
Leo núi cuối tuần là nguồn sinh lực của cuộc sống tôi.
Thành phần từ
활 sống động+력 sức+소 yếu tố
Nghĩa đen là "yếu tố tạo sức sống"; -소 = yếu tố, thành phần: 영양소 (chất dinh dưỡng), 요소 (yếu tố). Hán Việt: hoạt lực tố ("hoạt lực" = sức sống).
Từ liên quan