낙하산이 · 낙하산을
người được cài vào nhờ ô dù, bổ nhiệm nhờ quan hệ; cái dù (nhảy dù)
Ví dụ
새로 온 사장이 낙하산이라는 소문이 돌았어요.
Có tin đồn rằng giám đốc mới được đưa vào nhờ ô dù.
Thành phần từ
낙 rơi+하 xuống+산 ô, dù
Nghĩa đen là "chiếc ô rơi xuống", tức cái dù nhảy; dùng để chỉ người được "thả" từ trên xuống vào một vị trí. Hán Việt: lạc hạ tản.
Bạn nên biết
Phát âm là [나카산]; 낙하산 인사 là cụm từ chuẩn trên báo chí chỉ kiểu bổ nhiệm này.