보루가 · 보루를
đồn lũy, thành trì; pháo đài cuối cùng, tuyến phòng thủ cuối
Ví dụ
법원은 민주주의의 마지막 보루라고 할 수 있습니다.
Có thể nói tòa án là thành trì cuối cùng của nền dân chủ.
Thành phần từ
보 đồn+루 lũy
Nghĩa đen là "đồn và lũy", một công sự nhỏ. Hán Việt: bảo lũy ("lũy" như trong "thành lũy").
Bạn nên biết
Gần như luôn đi trong cụm 최후의 보루 hoặc 마지막 보루 "thành trì cuối cùng".