합병증이 · 합병증을
biến chứng (của bệnh)
Ví dụ
당뇨병은 여러 가지 합병증을 일으킬 수 있어요.
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng khác nhau.
Thành phần từ
합 hợp+병 gộp+증 chứng bệnh
Nghĩa đen là "chứng bệnh gộp thêm vào"; -증 = chứng bệnh: 합병증, 후유증, 우울증. Hán Việt: hợp tính chứng (tiếng Việt nói "biến chứng").