합치해요 · 합치했어요 · 합치할 거예요 · 합치한 (+noun)
thống nhất, trùng khớp, nhất trí
Ví dụ
이번 협정에서 두 나라의 이해관계가 합치했습니다.
Trong hiệp định lần này, lợi ích của hai nước đã trùng khớp với nhau.
Thành phần từ
합 hợp+치 đạt tới
Nghĩa đen là "hợp lại và đạt tới". Hán Việt: hợp trí.
Từ liên quan