Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

비견되다

bigyeondoeda

비견돼요 · 비견됐어요 · 비견될 거예요 · 비견된 (+noun)

được sánh với, ngang hàng với, sánh vai

Ví dụ

그 화가는 피카소에 비견될 만큼 뛰어난 인물입니다.

Họa sĩ đó là một nhân vật xuất sắc, đáng được sánh với Picasso.

Thành phần từ

비 so sánh견 vai

Nghĩa đen là "đứng sánh vai". Hán Việt: tỉ kiên.

Bạn nên biết

Thường dùng với 에: A에 비견되다 = được nhắc đến ngang hàng với A.