비견돼요 · 비견됐어요 · 비견될 거예요 · 비견된 (+noun)
được sánh với, ngang hàng với, sánh vai
Ví dụ
그 화가는 피카소에 비견될 만큼 뛰어난 인물입니다.
Họa sĩ đó là một nhân vật xuất sắc, đáng được sánh với Picasso.
Thành phần từ
비 so sánh+견 vai
Nghĩa đen là "đứng sánh vai". Hán Việt: tỉ kiên.
Bạn nên biết
Thường dùng với 에: A에 비견되다 = được nhắc đến ngang hàng với A.
Từ liên quan