오름세가 · 오름세를
đà tăng, xu hướng tăng (giá cả)
Ví dụ
채소 가격이 계속 오름세를 보이고 있어요.
Giá rau củ đang tiếp tục có xu hướng tăng.
Thành phần từ
세 xu thế
오름 "sự đi lên" (từ 오르다) thuần Hàn cộng với -세 "xu thế" (Hán Việt: thế).
Bạn nên biết
Phát âm là [오름쎄]; từ đồng nghĩa thuần Hàn, thân thuộc hơn 상승세, hay dùng cho giá cả.
Từ liên quan