분별력이 · 분별력을
khả năng phân biệt phải trái, sự sáng suốt
Ví dụ
어린아이는 아직 옳고 그름에 대한 분별력이 부족해요.
Trẻ nhỏ vẫn còn thiếu khả năng phân biệt đúng sai.
Thành phần từ
분 chia+별 phân biệt+력 sức
Nghĩa đen là "sức phân biệt sự vật"; -력 = khả năng: 판단력, 적응력. Hán Việt: phân biệt lực.