Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

분별력

bunbyeollyeok

분별력이 · 분별력을

khả năng phân biệt phải trái, sự sáng suốt

Ví dụ

어린아이는 아직 옳고 그름에 대한 분별력이 부족해요.

Trẻ nhỏ vẫn còn thiếu khả năng phân biệt đúng sai.

Thành phần từ

분 chia별 phân biệt력 sức

Nghĩa đen là "sức phân biệt sự vật"; -력 = khả năng: 판단력, 적응력. Hán Việt: phân biệt lực.