결부돼요 · 결부됐어요 · 결부될 거예요 · 결부된 (+noun)
gắn liền với, liên quan chặt chẽ với
Ví dụ
이 문제는 경제 상황과 결부되어 있어요.
Vấn đề này gắn liền với tình hình kinh tế.
Thành phần từ
결 buộc+부 gắn
Nghĩa đen là "buộc và gắn vào". Hán Việt: kết phó.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
결부돼요 · 결부됐어요 · 결부될 거예요 · 결부된 (+noun)
gắn liền với, liên quan chặt chẽ với
Ví dụ
이 문제는 경제 상황과 결부되어 있어요.
Vấn đề này gắn liền với tình hình kinh tế.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "buộc và gắn vào". Hán Việt: kết phó.