Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

전자 상거래

jeonja sanggeorae

전자 상거래가 · 전자 상거래를

thương mại điện tử

Ví dụ

요즘은 전자 상거래로 물건을 사는 사람이 많아요.

Dạo này nhiều người mua hàng qua thương mại điện tử.

Thành phần từ

전 điện자 hạt상 buôn bán거 đi래 đến

Nghĩa đen là "buôn bán điện tử"; 거래 "giao dịch" nghĩa đen là "đi và đến". Hán Việt: điện tử thương khứ lai.

Bạn nên biết

Trong tin kinh tế còn gọi là 이커머스, từ tiếng Anh "e-commerce".