자가 진단 키트가 · 자가 진단 키트를
bộ kit tự xét nghiệm, kit test nhanh tại nhà
Ví dụ
목이 아파서 자가 진단 키트로 검사해 봤어요.
Tôi bị đau họng nên đã thử xét nghiệm bằng kit test nhanh.
Thành phần từ
자 tự mình+가 nhà+진 khám+단 đoán định
自家 "tự mình" + 診斷 "chẩn đoán" + tiếng Anh "kit". Hán Việt: tự gia chẩn đoán ("chẩn đoán" giống tiếng Việt).
Bạn nên biết
Bán ở hiệu thuốc và cửa hàng tiện lợi. Hai vạch (두 줄) là dương tính. Thuật ngữ chính thức là 자가 검사 키트.
Từ liên quan