Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

어부지리

eobujiri

어부지리가 · 어부지리를

ngư ông đắc lợi, kẻ thứ ba hưởng lợi

Ví dụ

두 후보가 싸우는 사이에 다른 후보가 어부지리를 얻었어요.

Trong lúc hai ứng cử viên đấu đá nhau, một ứng cử viên khác được ngư ông đắc lợi.

Thành phần từ

어 đánh cá부 ông lão지 của리 lợi

Từ tích con trai và con cò kẹp nhau, ông chài bắt được cả hai. Hán Việt: ngư phủ chi lợi — tiếng Việt nói "ngư ông đắc lợi".