…다가 급기야 + (bad) outcome, often with -고 말다
rốt cuộc, cuối cùng thì (sau khi tình hình tệ đi)
Ví dụ
두 사람은 계속 다투다가 급기야 헤어지고 말았어요.
Hai người cứ cãi nhau mãi, rốt cuộc đã chia tay.
Thành phần từ
Từ một cụm Hán văn cổ, đại ý "khi cuối cùng đến mức đó". Hán Việt: cập kỳ dã (及其也).
Bạn nên biết
Thường dẫn ra một kết quả kịch tính hoặc tiêu cực, hay đi với -고 말다.
Từ liên quan