투정이 · 투정을
sự nhõng nhẽo, càu nhàu, mè nheo (như trẻ con)
Ví dụ
동생은 반찬이 맛없다고 투정을 부렸어요.
Em tôi mè nheo chê đồ ăn kèm không ngon.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
투정이 · 투정을
sự nhõng nhẽo, càu nhàu, mè nheo (như trẻ con)
Ví dụ
동생은 반찬이 맛없다고 투정을 부렸어요.
Em tôi mè nheo chê đồ ăn kèm không ngon.