고고학이 · 고고학을
khảo cổ học
Ví dụ
그는 대학에서 고고학을 전공하고 박물관에서 일해요.
Anh ấy học chuyên ngành khảo cổ học ở đại học và làm việc tại bảo tàng.
Thành phần từ
고 khảo xét+고 cổ+학 học
Nghĩa đen là "môn học khảo xét cái cổ xưa"; -학 = môn học. Hán Việt: khảo cổ học — giống hệt tiếng Việt.
Từ liên quan