권위적인 (+noun) · 권위적이에요 · 권위적으로
độc đoán, gia trưởng, hách dịch
Ví dụ
요즘 젊은 세대는 권위적인 문화를 싫어해요.
Thế hệ trẻ ngày nay ghét văn hóa độc đoán.
Thành phần từ
권 quyền+위 uy+적 mang tính
-적 biến danh từ thành từ miêu tả, như "mang tính": 권위적, 민주적. Hán Việt: quyền uy đích.
Bạn nên biết
권위적 mang nghĩa xấu (hách dịch, độc đoán), còn 권위 있는 nghĩa là có uy tín, được kính trọng.