증발이 · 증발을
bay hơi, bốc hơi; (khẩu ngữ) biến mất
Ví dụ
날씨가 더워서 물이 빨리 증발했어요.
Trời nóng nên nước bốc hơi nhanh.
Thành phần từ
증 hấp hơi+발 phát ra
Nghĩa đen là "hấp hơi và bay đi". Hán Việt: chưng phát (chưng như "chưng cất").
Bạn nên biết
Trong khẩu ngữ, một người đột nhiên biến mất thì nói 증발했다 "bốc hơi".
Từ liên quan