Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

호언장담

hoeonjangdam

호언장담이 · 호언장담을

lời nói chắc như đinh đóng cột, nói khoác, hứa hẹn hùng hồn

Ví dụ

그는 일등을 하겠다고 호언장담을 했어요.

Anh ấy đã hùng hồn tuyên bố sẽ giành hạng nhất.

Thành phần từ

호 hào sảng언 lời장 mạnh mẽ담 nói chuyện

Nghĩa đen là "lời hào sảng, nói mạnh mẽ". Hán Việt: hào ngôn tráng đàm.

Bạn nên biết

Thường dùng dạng 호언장담하다, và thường ngụ ý người nói có thể không làm được.