연구비가 · 연구비를
kinh phí nghiên cứu, tài trợ nghiên cứu
Ví dụ
정부가 대학의 연구비 지원을 늘리기로 했습니다.
Chính phủ quyết định tăng hỗ trợ kinh phí nghiên cứu cho các trường đại học.
Thành phần từ
연 nghiên+구 xét kỹ+비 phí
-비 = phí, chi phí: 연구비, 교통비, 생활비. Hán Việt: nghiên cứu phí.