잔금이 · 잔금을
số tiền còn lại, tiền thanh toán nốt
Ví dụ
계약금은 냈고 잔금은 다음 달에 내기로 했어요.
Mình đã đặt cọc rồi, tháng sau sẽ thanh toán nốt phần còn lại.
Thành phần từ
잔 còn lại+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền còn sót". Hán Việt: tàn kim.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
잔금이 · 잔금을
số tiền còn lại, tiền thanh toán nốt
Ví dụ
계약금은 냈고 잔금은 다음 달에 내기로 했어요.
Mình đã đặt cọc rồi, tháng sau sẽ thanh toán nốt phần còn lại.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiền còn sót". Hán Việt: tàn kim.