일컬어요 · 일컬었어요 · 일컬을 거예요 · 일컬으세요 (ㄷ irregular)
gọi là, xưng là
Ví dụ
사람들은 그를 한국 영화의 아버지라고 일컫습니다.
Mọi người gọi ông ấy là cha đẻ của điện ảnh Hàn Quốc.
Bạn nên biết
Mẫu câu: A을/를 B(이)라고 일컫다; 흔히 일컫는 nghĩa là "cái mà người ta thường gọi là".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
일컬어요 · 일컬었어요 · 일컬을 거예요 · 일컬으세요 (ㄷ irregular)
gọi là, xưng là
Ví dụ
사람들은 그를 한국 영화의 아버지라고 일컫습니다.
Mọi người gọi ông ấy là cha đẻ của điện ảnh Hàn Quốc.
Bạn nên biết
Mẫu câu: A을/를 B(이)라고 일컫다; 흔히 일컫는 nghĩa là "cái mà người ta thường gọi là".
Từ liên quan