유포가 · 유포를
phát tán, lan truyền (tin đồn, tài liệu)
Ví dụ
허위 정보를 유포하면 처벌을 받을 수 있습니다.
Phát tán thông tin sai sự thật có thể bị xử phạt.
Thành phần từ
유 chảy+포 rải ra
Nghĩa đen là "chảy và rải ra". Hán Việt: lưu bố (như "lưu truyền", "phân bố").
Từ liên quan