요지부동이 · 요지부동을 (often 요지부동이다)
bất di bất dịch, không hề lay chuyển
Ví dụ
아무리 설득해도 아버지는 요지부동이세요.
Dù thuyết phục thế nào, bố tôi vẫn không hề lay chuyển.
Thành phần từ
요 lay+지 nó+부 không+동 động
Nghĩa đen là "lay nó mà nó không động". Hán Việt: dao chi bất động.
Bạn nên biết
Dùng cho người cứng đầu và cả cho các con số không chịu thay đổi: 집값이 요지부동이다 (giá nhà đứng im).