표리부동이 · 표리부동을
hai mặt, khẩu phật tâm xà, trong ngoài bất nhất
Ví dụ
그는 표리부동한 사람이라서 믿을 수가 없어요.
Anh ta là người hai mặt nên mình không tin được.
Thành phần từ
표 bề ngoài+리 bên trong+부 không+동 giống
Nghĩa đen là "bề ngoài và bên trong không giống nhau". Hán Việt: biểu lí bất đồng.
Bạn nên biết
Thường dùng 표리부동하다 hoặc 표리부동한 사람; mang ý chê trách mạnh.