상해가 · 상해를
thương tích, gây thương tích
Ví dụ
그는 상해 혐의로 경찰에 체포되었습니다.
Anh ta đã bị cảnh sát bắt giữ vì tội cố ý gây thương tích.
Thành phần từ
상 vết thương+해 hại
Nghĩa đen là "vết thương và tổn hại". Hán Việt: thương hại (khác "thương hại" = thương xót trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 상해 (上海) còn là thành phố Thượng Hải.