매개체가 · 매개체를
vật trung gian, phương tiện truyền tải
Ví dụ
언어는 문화를 전달하는 중요한 매개체입니다.
Ngôn ngữ là phương tiện quan trọng để truyền tải văn hóa.
Thành phần từ
매 mối+개 giữa+체 vật thể
Nghĩa đen là "vật làm mối ở giữa": thứ chuyển một điều gì đó từ bên này sang bên kia. Hán Việt: môi giới thể.