수박 겉 핥기로 + verb · 수박 겉 핥기식
cưỡi ngựa xem hoa, qua loa đại khái
Ví dụ
시간이 없어서 수박 겉 핥기로 책을 읽었어요.
Không có thời gian nên mình chỉ đọc lướt cuốn sách kiểu cưỡi ngựa xem hoa.
Thành phần từ
Liếm vỏ dưa hấu thì chẳng bao giờ nếm được ruột ngọt bên trong.
Bạn nên biết
Phát âm là [수박 걷 할끼]; hay dùng 수박 겉 핥기식 공부 "học qua loa".
Từ liên quan