현지화가 · 현지화를
bản địa hóa, địa phương hóa
Ví dụ
그 회사는 현지화 전략으로 해외 시장에서 성공했어요.
Công ty đó đã thành công ở thị trường nước ngoài nhờ chiến lược bản địa hóa.
Thành phần từ
현 hiện tại+지 nơi+화 hóa
Nghĩa đen là "trở nên giống nơi sở tại". Hán Việt: hiện địa hóa.