Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5động từ

추켜세우다

chukyeoseuda

추켜세워요 · 추켜세웠어요 · 추켜세울 거예요 · 추켜세우세요

tâng bốc, ca ngợi hết lời; dựng thẳng lên

Ví dụ

언론은 그 영화를 올해 최고의 작품으로 추켜세웠습니다.

Báo chí ca ngợi bộ phim đó là tác phẩm hay nhất năm nay.

Thành phần từ

추키다 "nhấc lên" + 세우다 "dựng đứng": nhấc ai đó lên cao.

Bạn nên biết

Dùng thay cho 치켜세우다 được ở nghĩa "khen"; cả hai thường ngụ ý lời khen hơi quá đà.