추켜세워요 · 추켜세웠어요 · 추켜세울 거예요 · 추켜세우세요
tâng bốc, ca ngợi hết lời; dựng thẳng lên
Ví dụ
언론은 그 영화를 올해 최고의 작품으로 추켜세웠습니다.
Báo chí ca ngợi bộ phim đó là tác phẩm hay nhất năm nay.
Thành phần từ
추키다 "nhấc lên" + 세우다 "dựng đứng": nhấc ai đó lên cao.
Bạn nên biết
Dùng thay cho 치켜세우다 được ở nghĩa "khen"; cả hai thường ngụ ý lời khen hơi quá đà.
Từ liên quan