조명해요 · 조명했어요 · 조명할 거예요 · 조명하세요
chiếu sáng, soi rọi, làm nổi bật (một chủ đề)
Ví dụ
이 책은 청년 실업 문제를 깊이 조명하고 있어요.
Cuốn sách này soi rọi sâu sắc vấn đề thất nghiệp của giới trẻ.
Thành phần từ
조 chiếu+명 sáng
Nghĩa đen là "chiếu sáng"; danh từ 조명 còn có nghĩa là ánh sáng sân khấu, đèn chiếu sáng trong phòng. Hán Việt: chiếu minh.