기량이 · 기량을
tài năng, kỹ năng, bản lĩnh
Ví dụ
그 선수는 결승전에서 최고의 기량을 보여 주었어요.
Vận động viên đó đã thể hiện phong độ đỉnh cao trong trận chung kết.
Thành phần từ
기 kỹ năng+량 khả năng
Nghĩa đen là "kỹ năng và khả năng". Hán Việt: kỹ lượng.
Bạn nên biết
기량을 발휘하다 (phát huy tài năng) là kết hợp kinh điển, rất hay gặp trong tin thể thao.